THỜI KHÓA BIỂU CÁC MÔN CHUYÊN NGHÀNH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Áp dụng từ ngày 15-06-2026
(Cập nhật 09:26:17 16-06-2026)
Môn mới - thay đổi lịch dạy
Kết thúc - cắt chuyển buổi dạy
Các lớp qua ban
|
| Thứ | Buổi | GVCN | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:01-06-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết | C24LRMT1 | C24LRMT2 | C24TKĐH1 | C24UDPM1 | C24UDPM2 | C25MT2 | C25TKĐH(LT) | C25TKĐH2 | C25UDPM1 | T25TKĐH1 | T25TKĐH3 | T25UDPM1 | T25UDPM2 | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | ||
| 2 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Quản trị mạng Windows Server
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Tin học
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Tin học
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Lập trình Java
|
Tin học
|
|||||||||
| 6 | A111 (PM3) |   | A112 (PM1) |   |   | B514 (TH 09) | A112 (PM1). | B514 (TH 09.) |   | A101 (PM4) | B506 (TH03) | A109 (PM2) | B513 (TH08) | B515 (TH 10) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác
|
Tin học
|
Tin học
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Lập trình Java
|
Tin học
|
||||||||||||
| 12 |   |   | A112 (PM1) |   |   | B514 (TH 09) |   | B514 (TH 09.) |   | A101 (PM4) | B506 (TH03) | A109 (PM2) | B513 (TH08) | B515 (TH 10) |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 3 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Thiết kế và xây dựng video quảng cáo
|
Lập trình Windows Form
|
Lập trình Java
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Thiết kế 2D với Illustrator
Thiết kế logo
|
Thiết kế web
|
Tin học
|
Tin học
|
|||||||||||
| 6 |   |   | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) |   |   |   | A109 (PM2) | A101 (PM4) | B515 (TH 10) | A111 (PM3) |   | B504 (TH01) |   |   |   |   | |||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Thiết kế và xây dựng video quảng cáo
|
Thương Mại Điện Tử
|
Lập trình Java
|
Thiết kế 2D với Illustrator
|
Thiết kế web
|
Tin học
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||||
| 12 |   |   | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) |   |   |   | A109 (PM2) |   | B515 (TH 10) | A111 (PM3) |   | B513 (TH08) | B504 (TH01) | B514 (TH 09) |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 4 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Quản trị mạng Windows Server
|
Thiết kế và xây dựng video quảng cáo
|
Lập trình web với PHP
|
Lập trình Windows Form
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Thiết kế 2D với Illustrator
|
|||||||||||||
| 6 |   | B514 (TH 09) | A112 (PM1) | A102 (PM5) | B504 (TH01) |   |   |   |   | B515 (TH 10) |   |   |   |   |   |   |   |   | |||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác
|
Lập trình web với PHP
|
Lập trình Windows Form
|
Lập trình Java
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Lập trình Java
|
||||||||||||||
| 12 |   |   | A112 (PM1) | A102 (PM5) | B504 (TH01) |   |   |   | A109 (PM2) | A101 (PM4) |   |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 5 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Kỹ xảo video với After Effects
|
Lập trình web với PHP
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Lập trình Java
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||||
| 6 |   |   | A112 (PM1). |   | B505 (TH02) |   | A112 (PM1) |   |   |   |   | A109 (PM2) | B513 (TH08) | B514 (TH 09) | B504 (TH01) |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Kỹ xảo video với After Effects
|
Lập trình web với PHP
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Thiết kế logo
|
Lập trình Java
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||||
| 12 |   |   | A112 (PM1). |   | B505 (TH02) |   | A112 (PM1) |   |   |   | B515 (TH 10) | A109 (PM2) | B513 (TH08) | B514 (TH 09) | B504 (TH01) |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 6 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Quản trị mạng Windows Server
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Lập trình web với PHP
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Lập trình Java
|
||||||||||||
| 6 |   | B514 (TH 09) | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) |   | A112 (PM1). |   | A103 (PM6) |   |   | A111 (PM3) | B513 (TH08) |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Dựng hình nhân vật 3D
|
Lập trình web với PHP
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Xử lý ảnh với Photoshop
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Tin học
|
|||||||||||||
| 12 |   |   | A101 (PM4) |   | B505 (TH02) |   |   |   | A103 (PM6) | A109 (PM2) | B515 (TH 10) | A111 (PM3) |   | B513 (TH08) |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 7 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Thiết kế và xây dựng video quảng cáo
|
Lập trình Windows Form
|
Tin học
|
Tin học
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Tin học
|
||||||||||||
| 6 |   |   | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) | B515 (PM 10.) |   | B515 (TH 10) |   |   | B506 (TH03) |   | B504 (TH01) | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Thiết kế bao bì, nhãn mác
|
Thương Mại Điện Tử
Lập trình web với PHP
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
Thiết kế logo
|
Quản trị cơ sở dữ liệu
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||||||
| 12 |   |   | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) |   |   |   |   |   | B515 (TH 10) |   | B504 (TH01) | B514 (TH 09) | B513 (TH08) |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CN | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
|||||||||||||||||||
| 6 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
||||||||||||||||||||
| 12 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |
| GHI CHÚ: |
- Lịch thực hành phòng máy có thể thay đổi so với thời khoá biểu. - Các môn học cơ sở theo thời khoá biểu phòng đào tạo. - Lịch học phòng lý thuyết theo thời khoá biểu phòng đào tạo. |
Môn mới - thay đổi lịch dạy
Kết thúc - cắt chuyển buổi dạy
Các lớp qua ban