THỜI KHÓA BIỂU CÁC MÔN CHUYÊN NGHÀNH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Áp dụng từ ngày 23-02-2026
(Cập nhật 13:45:53 06-02-2026)
Môn mới - thay đổi lịch dạy
Kết thúc - cắt chuyển buổi dạy
Các lớp qua ban
|
| Thứ | Buổi | GVCN | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:15-12-25 | AD:12-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết | C24LRMT1 | C24LRMT2 | C24TKĐH1 | C24UDPM1 | C24UDPM2 | T24TKĐH1 | T24TKĐH2 | T24TKĐH3 | T24TKĐH4 | T24UDPM1 | T24UDPM2 | C25MT2 | C25TKĐH(LT) | C25TKĐH2 | C25UDPM1 | T25TKĐH1 | T25TKĐH3 | T25UDPM1 | T25UDPM2 | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | ||
| 2 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Lập trình web với PHP
|
Xây dựng Portfolio
|
Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế
|
Biên tập video với Adobe Premiere cơ bản
|
Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế
|
Lập trình Windows Form
|
Lập trình Windows Form
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
|||||||||||||||||
| 6 |   |   |   |   | B512 (TH07) | A112 (PM1) | A109 (PM2) | B515 (TH 10) | B504 (TH01) | A102-1 (PM5.1) | B513 (TH08) |   |   |   |   |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Quản trị Server
|
Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế
|
Xây dựng Portfolio
|
Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế
|
Biên tập video với Adobe Premiere cơ bản
|
Lập trình Windows Form
|
Lập trình Windows Form
|
Tin học
|
Tin học
|
|||||||||||||||||
| 12 |   |   |   |   | B512 (TH07) | A109 (PM2) | A112 (PM1) | B515 (TH 10) | B504 (TH01) | A102-1 (PM5.1) | B513 (TH08) | B514 (TH 09.) |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 3 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Thiết kế bao bì, nhãn mác
|
Quản trị Server
|
Lập trình Java
|
Cơ sở dữ liệu
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||||||||||
| 6 | A302 |   | A112 (PM1) | A109 (PM2) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | A101 (PM4) |   |   | A102-1 (PM5.1) | B513 (TH08) | A103 (PM6) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Quản trị mạng Windows Server
|
Lập trình Windows Form
|
|||||||||||||||||||||||
| 12 | A302 | B512 (TH07) |   | A109 (PM2) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 4 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Sửa chữa màn hình máy tính
|
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Dựng hình nhân vật 3D
|
Lập trình web với PHP
|
Lập trình Windows Form
|
Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu
|
Biên tập video với Adobe Premiere cơ bản
|
Thiết kế bộ ấn phẩm văn phòng
|
Xây dựng Portfolio
|
Quản trị Server
|
Quản trị mạng Windows Server
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
|
|||||||||||||
| 6 | A302 | B212 | A112 (PM1) | A101 (PM4) | B505 (TH02) | A103 (PM6) | A109 (PM2) | B515 (TH 10) | B514 (TH 09) |   | B513 (TH08) | B512 (TH07) |   |   |   |   | B506 (TH03) |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Sửa chữa màn hình máy tính
|
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Thiết kế trang Web
|
Lập trình Windows Form
|
Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu
|
Xây dựng Portfolio
|
Quản trị mạng Linux
|
Thiết kế trang Web
|
Tin học
|
|||||||||||||||||
| 12 | A302 | B212 | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) |   | A103 (PM6) | B515 (TH 10) |   |   |   | B512 (TH07) | A112 (PM1). |   |   |   |   |   |   | A101 (PM4) |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 5 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Quản trị mạng Windows Server
|
Ứng dụng công nghệ IoT
|
Quản lý dự án phần mềm
|
Kỹ thuật quay phim, chụp ảnh
|
Tin học
|
Thiết kế 2D với Illustrator
|
Lập trình Java
|
||||||||||||||||||
| 6 | A109 (PM2) | B204 |   | A112 (PM1) |   |   |   |   |   |   |   |   |   | B512 (TH07) | A102-1 (PM5.1) | A103 (PM6) |   | A101 (PM4) |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Ứng dụng công nghệ IoT
|
Quản trị mạng Windows Server
|
Thương Mại Điện Tử
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
|
Xử lý ảnh với Photoshop
|
|||||||||||||||||||||
| 12 | A312 | B505 (TH02) |   | A112 (PM1) |   |   |   |   |   |   |   | B512 (TH07) |   |   | A102-1 (PM5.1) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 6 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Kỹ xảo video với After Effects
|
Lập trình Typescript
|
Ứng dụng công nghệ AI trong thiết kế
|
Thiết kế bộ ấn phẩm văn phòng
|
Quản trị Server
|
Lập trình Typescript
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Thiết kế logo
|
Thiết kế logo
|
Cơ sở dữ liệu
|
Lập trình Java
|
Tin học
|
|||||||||||||
| 6 |   |   | A112 (PM1) | A102 (PM5) |   |   | A109 (PM2) | B504 (TH01) |   | A111 (PM3) | B513 (TH08) |   | A112 (PM1). |   |   | A103 (PM6) | B515 (TH 10) | A102-1 (PM5.1) | B514 (TH 09) | A101 (PM4) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Cơ sở thiết kế mạng LAN
|
Dựng hình nhân vật 3D
|
Lập trình Windows Form
|
Lập trình Typescript
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
|
Tin học
|
||||||||||||||||||||
| 12 | A312 |   | A112 (PM1) | A102 (PM5) | B505 (TH02) |   |   |   |   |   |   |   |   | B506 (TH03) |   |   |   |   |   | A101 (PM4) |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 7 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Thiết kế và xây dựng video quảng cáo
|
Thương Mại Điện Tử
|
Biên tập video với Adobe Premiere cơ bản
|
Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu
|
Thiết kế bộ ấn phẩm văn phòng
|
Lập trình Typescript
|
Kỹ xảo video với After Effects
|
Lắp ráp cài đặt máy tính
|
Nguyên lý thiết kế và ý tưởng sáng tạo
|
Xử lý ảnh với Photoshop
|
Cơ sở dữ liệu
|
||||||||||||||
| 6 |   |   | A112 (PM1) |   | B505 (TH02) | A109 (PM2) |   | B515 (TH 10) | B514 (TH 09) | A102-1 (PM5.1) |   |   | A112 (PM1). |   | A101 (PM4) | Phòng LT | B513 (TH08) |   | B506 (TH03) |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Cơ sở thiết kế mạng LAN
|
Quản lý dự án phần mềm
|
Xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu
|
Lắp ráp cài đặt máy tính
|
Xử lý ảnh với Photoshop
|
Thiết kế web
|
Cơ sở dữ liệu
|
|||||||||||||||||||
| 12 |   | B204 |   |   | B505 (TH02) |   |   |   | B515 (TH 10) |   |   |   |   |   | A101 (PM4) | A103 (PM6) |   | A102-1 (PM5.1) | B506 (TH03) |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CN | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
|||||||||||||||||||||||||
| 6 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
||||||||||||||||||||||||||
| 12 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
||||||||||||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |
| GHI CHÚ: |
- Lịch thực hành phòng máy có thể thay đổi so với thời khoá biểu. - Các môn học cơ sở theo thời khoá biểu phòng đào tạo. - Lịch học phòng lý thuyết theo thời khoá biểu phòng đào tạo. |
Môn mới - thay đổi lịch dạy
Kết thúc - cắt chuyển buổi dạy
Các lớp qua ban