THỜI KHÓA BIỂU CÁC MÔN CHUYÊN NGHÀNH KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Áp dụng từ ngày 26-01-2026
(Cập nhật 10:49:06 29-01-2026)
Môn mới - thay đổi lịch dạy
Kết thúc - cắt chuyển buổi dạy
Các lớp qua ban
|
| Thứ | Buổi | GVCN | AD:26-01-26 | AD:26-01-26 | AD:22-09-25 | AD:22-09-25 | AD:20-10-25 | AD:27-10-25 | AD:24-11-25 | AD:08-12-25 | AD:08-12-25 | AD:22-09-25 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết | C24LRMT1 | C24LRMT2 | T24TKĐH3 | T24TKĐH4 | C25MT2 | C25TKĐH2 | T25TKĐH1 | T25TKĐH3 | T25UDPM1 | T25UDPM2 | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | QUA BAN | ||
| 2 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Xử lý ảnh với Photoshop
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Thiết kế web
|
Tin học
|
|||||||||||
| 6 |   |   |   |   |   | B514 (TH 09) | A109 (PM2) |   | A102-1 (PM5.1) | B515 (TH 10) | B505 (TH02) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Thiết kế quảng cáo
|
Xử lý ảnh với Photoshop
|
|||||||||||||||
| 12 |   |   |   | B504 (TH01) |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 3 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Tin học
|
||||||||||
| 6 | A302 |   |   |   | B512 (TH07) | B504 (TH01) | A101 (PM4) |   | A102-1 (PM5.1) |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
||||||||||||||
| 12 | A302 |   |   |   | B512 (TH07) | B504 (TH01) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 4 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Sửa chữa màn hình máy tính
|
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Tin học
|
Tin học
|
|||||||||
| 6 | A302 | B212 |   |   |   | B512 (TH07) | A112 (PM1) |   | A102-1 (PM5.1) |   | A103 (PM6) | B504 (TH01) |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Sửa chữa màn hình máy tính
|
sửa chữa máy tính nâng cao
|
Thiết kế quảng cáo
|
Thiết kế web
Cơ sở dữ liệu
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
||||||||||||
| 12 | A302 | B212 |   | B504 (TH01) | B505 (TH02) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | |||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 5 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Cơ sở thiết kế mạng LAN
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||
| 6 |   | B204 |   |   |   | B505 (TH02) |   | B515 (TH 10) | A102-1 (PM5.1) |   | B504 (TH01) | A103 (PM6) |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
||||||||||||||||
| 12 |   |   |   |   |   | B505 (TH02) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 6 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Thiết kế và xây dựng hệ thống mạng LAN
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Tin học
|
|||||||||||
| 6 |   |   |   |   | B512 (TH07) | B505 (TH02) | A112 (PM1) |   | A102-1 (PM5.1) |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Cơ sở thiết kế mạng LAN
|
Lắp ráp và cài đặt máy tính
|
|||||||||||||||
| 12 | A312 |   |   |   |   | B505 (TH02) |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| 7 | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
Thiết kế quảng cáo
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Tin học
|
Tin học
|
|||||||||||
| 6 |   |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   | B513 (TH08) | A102-1 (PM5.1) | B504 (TH01) | B505 (TH02) |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
Thiết kế quảng cáo
|
Thiết kế 2D với CorelDraw
|
TH Kỹ thuật lập trình
|
Tin học
|
Tin học
|
||||||||||||
| 12 |   |   | B514 (TH 09) |   |   |   |   | B513 (TH08) | A102-1 (PM5.1) | B504 (TH01) | B505 (TH02) |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CN | SÁNG | 1 2 3 4 5 |
||||||||||||||||
| 6 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| CHIỀU | 7 8 9 10 11 |
|||||||||||||||||
| 12 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   | ||
| TỐI | 13 14 15 |
|||||||||||||||||
| 16 |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |   |
| GHI CHÚ: |
- Lịch thực hành phòng máy có thể thay đổi so với thời khoá biểu. - Các môn học cơ sở theo thời khoá biểu phòng đào tạo. - Lịch học phòng lý thuyết theo thời khoá biểu phòng đào tạo. |
Môn mới - thay đổi lịch dạy
Kết thúc - cắt chuyển buổi dạy
Các lớp qua ban